太阳
Phồn thể: 太陽
tài yang
Âm Hán Việt: thái dương
HSK 2
太阳 nghĩa là: mặt trời; Lượng từ 个; viết tắt của 太阳穴
Cách viết chữ 太阳
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “太阳”
太阳能
tài yáng néng
năng lượng mặt trời
晒太阳
shài tài yáng
phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)
太阳光
tài yáng guāng
ánh sáng mặt trời
太阳报
Tài yáng Bào
The Sun (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)
太阳日
tài yáng rì
ngày mặt trời
太阳灯
tài yáng dēng
đèn mặt trời
太阳神
tài yáng shén
Thần Mặt Trời; Apollo
太阳穴
tài yáng xué
thái dương (hai bên đầu người)
太阳窗
tài yáng chuāng
cửa sổ trời; nóc kính (của xe hơi)
太阳窝
tài yáng wō
thái dương (hai bên đầu người)
太阳系
tài yáng xì
hệ mặt trời
太阳翼
tài yáng yì
tấm pin mặt trời
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →