处
Phồn thể: 處
chǔ
Âm Hán Việt: xử
HSK 4
处 nghĩa là: cư trú; sống; ở; dừng chân; nằm ở; ở lại; hòa hợp; ở vào vị trí; xử lý; kỷ luật; trừng phạt
Cách viết chữ 处
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “处”
处理
chǔ lǐ
xử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia công; bán giảm giá
处于
chǔ yú
ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
到处
dào chù
khắp nơi
好处
hǎo chǔ
dễ hòa hợp
好处
hǎo chu
lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là
相处
xiāng chǔ
tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác; hòa hợp (tốt, không tốt)
四处
sì chù
khắp nơi; mọi nơi và mọi hướng
处在
chǔ zài
ở vào tình trạng; thấy mình ở
深处
shēn chù
vực sâu; độ sâu; phần sâu nhất hoặc xa nhất
处罚
chǔ fá
xử phạt; trừng phạt
处置
chǔ zhì
xử lý; chăm sóc; trừng phạt
处境
chǔ jìng
tình cảnh (của một người)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →