壮
Phồn thể: 壯
Zhuàng
Âm Hán Việt: tráng
HSK 7-9
壮 nghĩa là: dân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc
Cách viết chữ 壮
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “壮”
强壮
qiáng zhuàng
mạnh mẽ; cường tráng; rắn rỏi
壮观
zhuàng guān
cảnh tượng hùng vĩ; quang cảnh tráng lệ
壮大
zhuàng dà
mở rộng; tăng cường
健壮
jiàn zhuàng
cường tráng; khỏe mạnh; vững chắc
壮丽
zhuàng lì
tráng lệ; tráng quan; hùng vĩ; rực rỡ
壮胆
zhuàng dǎn
lấy dũng khí; làm cho can đảm
理直气壮
lǐ zhí qì zhuàng
có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm tin; chính trực và mạnh mẽ
壮实
zhuàng shi
cường tráng; vạm vỡ
肥壮
féi zhuàng
to khỏe và cường tráng
壮丁
zhuàng dīng
người đàn ông cường tráng (có khả năng chiến đấu trong chiến tranh)
壮围
Zhuàng wéi
Thị trấn Trang Vi hoặc Sáng Vi, huyện Nghi Lan 宜兰县, Đài Loan
壮士
zhuàng shì
anh hùng; chiến sĩ; chàng trai dũng cảm; chiến binh (mặc giáp)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →