垫
Phồn thể: 墊
diàn
Âm Hán Việt: điếm
HSK 7-9
垫 nghĩa là: đệm; lót; thảm; lót vào; lấp đầy; trả tiền thay; ứng trước (tiền)
Cách viết chữ 垫
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “垫”
垫底
diàn dǐ
để cái gì đó xuống đáy; ăn tạm để cầm cự đến bữa; làm nền tảng; đứng cuối trong bảng xếp hạng
垫子
diàn zi
đệm; thảm; miếng lót
鞋垫
xié diàn
lót giày; miếng lót giày
坐垫
zuò diàn
đệm; (xe máy) yên; Lượng từ 块
床垫
chuáng diàn
nệm; Lượng từ 张
草垫
cǎo diàn
đệm rơm
踏垫
tà diàn
thảm sàn; thảm phòng tắm; thảm xe hơi; thảm chùi chân
肉垫
ròu diàn
đệm thịt (ở chân động vật)
靠垫
kào diàn
gối tựa lưng
气垫
qì diàn
đệm không khí (như trên tàu đệm khí)
杯垫
bēi diàn
tấm lót ly
门垫
mén diàn
thảm chùi chân
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →