嘴
zuǐ
Âm Hán Việt: chủy
HSK 2
嘴 nghĩa là: miệng; mỏ; vòi; vòi ấm trà, v.v.; Lượng từ 张,个
Cách viết chữ 嘴
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “嘴”
嘴巴
zuǐ ba
miệng (Lượng từ 张); cái tát (Lượng từ 个)
嘴唇
zuǐ chún
môi; Lượng từ:片
插嘴
chā zuǐ
ngắt lời (người khác đang nói); chen vào; xen vào cuộc trò chuyện
七嘴八舌
qī zuǐ bā shé
thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc
吵嘴
chǎo zuǐ
cãi nhau
咧嘴
liě zuǐ
cười toe toét
住嘴
zhù zuǐ
ngậm miệng lại; Câm đi!
絮嘴
xù zuǐ
lải nhải không ngừng
努嘴
nǔ zuǐ
bĩu môi; chẩu môi
斗嘴
dòu zuǐ
cãi nhau; tranh cãi; đáp trả lưu loát
咪嘴
mī zuǐ
hát nhép
撅嘴
juē zuǐ
bĩu môi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →