插嘴
chā zuǐ
Âm Hán Việt: sáp chủy
HSK 7-9
插嘴 nghĩa là: ngắt lời (người khác đang nói); chen vào; xen vào cuộc trò chuyện
Cách viết chữ 插嘴
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →