唱
chàng
Âm Hán Việt: xướng
HSK 1
唱 nghĩa là: hát; gọi to; xướng
Cách viết chữ 唱
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “唱”
唱歌
chàng gē
hát một bài hát
演唱会
yǎn chàng huì
buổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn
演唱
yǎn chàng
hát (trước khán giả); biểu diễn thanh nhạc
唱片
chàng piàn
đĩa hát; đĩa LP; đĩa CD nhạc; album ca nhạc; Lượng từ: 张
歌唱
gē chàng
hát
合唱
hé chàng
hợp xướng; cùng hợp xướng
独唱
dú chàng
(trong ca hát) đơn ca; hát solo
伴唱
bàn chàng
hát đệm; đi cùng người hát; hỗ trợ ai; phụ họa ai; hòa giọng với ai
清唱
qīng chàng
hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang; hát a cappella
翻唱
fān chàng
hát lại (một bài hát đã thu trước); phiên bản cover (của một bài hát)
轮唱
lún chàng
hát nối tiếp, luân phiên
高唱
gāo chàng
hát lớn; bóng gió: hô khẩu hiệu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →