响
Phồn thể: 響
xiǎng
Âm Hán Việt: hưởng
HSK 2
响 nghĩa là: tiếng; vang; âm thanh; phát ra âm thanh; kêu; rung; to; lượng từ cho âm thanh
Cách viết chữ 响
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “响”
影响
yǐng xiǎng
ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến; tác động đến (thường là tiêu cực); làm phiền; Lượng từ 股
影响力
yǐng xiǎng lì
sức ảnh hưởng; tác động
响起
xiǎng qǐ
(âm thanh) vang lên; (nguồn âm thanh) phát ra; kêu; reo
音响
yīn xiǎng
âm thanh; âm học; hệ thống âm thanh; âm thanh hi-fi; hệ thống âm thanh nổi; viết tắt của 组合音响
响应
xiǎng yìng
đáp lại; trả lời; Lượng từ 个
反响
fǎn xiǎng
dư âm; phản ứng; tiếng vang
响亮
xiǎng liàng
to và rõ; vang dội
响声
xiǎng shēng
tiếng ồn
交响乐
jiāo xiǎng yuè
giao hưởng
异响
yì xiǎng
âm thanh bất thường; tiếng động lạ; phát ra âm thanh kỳ lạ
回响
huí xiǎng
biến thể của 回响
响动
xiǎng dòng
âm thanh phát ra từ thứ gì đó (thường là thứ không nhìn thấy ngay); cũng đọc là
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →