影响
Phồn thể: 影響
yǐng xiǎng
Âm Hán Việt: ảnh hưởng
HSK 2
影响 nghĩa là: ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến; tác động đến (thường là tiêu cực); làm phiền; Lượng từ 股
Cách viết chữ 影响
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “影响”
影响力
yǐng xiǎng lì
sức ảnh hưởng; tác động
影响面
yǐng xiǎng miàn
phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng
有影响
yǒu yǐng xiǎng
có tầm ảnh hưởng
巨大影响
jù dà yǐng xiǎng
ảnh hưởng to lớn
广泛影响
guǎng fàn yǐng xiǎng
ảnh hưởng rộng rãi
影响层面
yǐng xiǎng céng miàn
tác động; ảnh hưởng
环境影响
huán jìng yǐng xiǎng
tác động môi trường
未受影响
wèi shòu yǐng xiǎng
không bị ảnh hưởng; không bị phiền hà
恶劣影响
è liè yǐng xiǎng
ảnh hưởng xấu
环境影响评估
huán jìng yǐng xiǎng píng gū
đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT; viết tắt của 环评
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.