吧
bā
Âm Hán Việt: ba
HSK 1
吧 nghĩa là: quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập Internet, v.v.); hút (thuốc lá, tẩu thuốc, v.v.); (từ tượng thanh) bùm; viết tắt của 贴吧
Cách viết chữ 吧
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “吧”
酒吧
jiǔ bā
quán bar; tiệm rượu; phòng rượu; Lượng từ 家
网吧
wǎng bā
quán Internet
迪吧
dí bā
hộp đêm (thông tục); diva (từ mượn)
贴吧
Tiē bā
Baidu Tieba, nghĩa đen "Diễn đàn Baidu", một diễn đàn trực tuyến của Công ty Baidu
吧主
bā zhǔ
quản trị viên hoặc điều hành viên diễn đàn
吧务
bā wù
quản lý diễn đàn
吧台
bā tái
quầy bar (quán rượu)
吧唧
bā jī
(từ tượng thanh) âm tiếng lèo xèo
吧唧
bā ji
chẹp miệng
吧嗒
bā da
(từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng; rít (ống điếu)
吧女
bā nǚ
nữ nhân viên quán bar
吧托
bā tuō
cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →