向
Xiàng
Âm Hán Việt: hướng
HSK 2
向 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 向
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “向”
方向
fāng xiàng
hướng; phương hướng; Lượng từ 个
倾向
qīng xiàng
xu hướng; khuynh hướng; định hướng
向前
xiàng qián
tiến lên; về phía trước
一向
yī xiàng
một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn bộ thời gian
转向
zhuǎn xiàng
đổi hướng; bóng: thay đổi lập trường
转向
zhuàn xiàng
lạc đường; mất phương hướng
向上
xiàng shàng
lên; trên; tiến lên; cố gắng cải thiện bản thân; tiến bộ
面向
miàn xiàng
đối mặt; quay về; nghiêng về; hướng tới; phục vụ cho; thiên về; đặc điểm khuôn mặt; diện mạo; khía cạnh; phương diện
指向
zhǐ xiàng
chỉ về; phục vụ; hướng đến; phương hướng được chỉ ra
向往
xiàng wǎng
khao khát; mong mỏi
去向
qù xiàng
hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích
方向盘
fāng xiàng pán
vô lăng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →