方向
fāng xiàng
Âm Hán Việt: phương hướng
HSK 2
方向 nghĩa là: hướng; phương hướng; Lượng từ 个
Cách viết chữ 方向
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “方向”
方向盘
fāng xiàng pán
vô lăng
方向性
fāng xiàng xìng
tính định hướng (sinh học phân tử)
方向感
fāng xiàng gǎn
cảm giác phương hướng
正方向
zhèng fāng xiàng
hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương
单方向
dān fāng xiàng
một hướng; một khía cạnh
解理方向
jiě lǐ fāng xiàng
hướng phân cắt (ví dụ, của đá phiến)
下风方向
xià fēng fāng xiàng
phía dưới gió
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →