号
Phồn thể: 號
háo
Âm Hán Việt: hào
HSK 1
号 nghĩa là: gầm; kêu; Lượng từ 个
Cách viết chữ 号
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “号”
信号
xìn hào
tín hiệu
号码
hào mǎ
số; Lượng từ 堆,个
符号
fú hào
ký hiệu; dấu; biểu tượng
型号
xíng hào
mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất); loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)
编号
biān hào
đánh số; số hiệu; số sê-ri
头号
tóu hào
hàng nhất; hạng đầu; số một
称号
chēng hào
tên; gọi là; danh hiệu
口号
kǒu hào
khẩu hiệu; câu nói cửa miệng; Lượng từ 个
代号
dài hào
tên mã
账号
zhàng hào
số tài khoản; tên đăng nhập
号召
hào zhào
kêu gọi
绰号
chuò hào
biệt danh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.