及
jí
Âm Hán Việt: cập
HSK 7-9
及 nghĩa là: và; để đạt tới; lên đến; kịp lúc cho
Cách viết chữ 及
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “及”
以及
yǐ jí
cũng như; cũng; và
及时
jí shí
kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ
涉及
shè jí
liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến
来不及
lái bu jí
không có đủ thời gian (làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)
及其
jí qí
(liên từ nối hai danh từ) và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy...
来得及
lái de jí
có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
迫不及待
pò bù jí dài
nóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được
及格
jí gé
đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
危及
wēi jí
gây nguy hiểm; đe dọa; nguy cơ (đến tính mạng, an ninh quốc gia, v.v.)
顾及
gù jí
đưa vào xem xét; chăm lo đến
措手不及
cuò shǒu bù jí
không có thời gian ứng phó (thành ngữ); bị bất ngờ
普及
pǔ jí
lan rộng; phổ biến; phổ cập; phổ thông; khắp nơi; thịnh hành; toàn cầu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →