普及
pǔ jí
Âm Hán Việt: phổ cập
HSK 3
普及 nghĩa là: lan rộng; phổ biến; phổ cập; phổ thông; khắp nơi; thịnh hành; toàn cầu
Cách viết chữ 普及
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “普及”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →