厅
Phồn thể: 廳
tīng
Âm Hán Việt: thính
HSK 5
厅 nghĩa là: phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnh
Cách viết chữ 厅
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “厅”
餐厅
cān tīng
phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng; Lượng từ 间,家
大厅
dà tīng
sảnh; hành lang
客厅
kè tīng
phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung; Lượng từ 间
舞厅
wǔ tīng
phòng khiêu vũ; Lượng từ 间
迪厅
dí tīng
sàn nhảy; hộp đêm; viết tắt của 迪斯科厅
花厅
huā tīng
đình tiếp khách (thường là một phần của dinh thự lớn, và thường được xây trong vườn)
主厅
zhǔ tīng
sảnh chính
厅堂
tīng táng
phòng lớn
饭厅
fàn tīng
phòng ăn; đại sảnh ăn; phòng ăn tập thể
厅长
tīng zhǎng
trưởng sở của chính quyền tỉnh Trung Quốc
白厅
Bái tīng
Whitehall
前厅
qián tīng
phòng chờ; phòng đợi; sảnh (của khách sạn, v.v.)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →