客厅
Phồn thể: 客廳
kè tīng
Âm Hán Việt: khách thính
HSK 5
客厅 nghĩa là: phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung; Lượng từ 间
Cách viết chữ 客厅
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →