厂
hǎn
Âm Hán Việt: hán
HSK 3
厂 nghĩa là: bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v.
Cách viết chữ 厂
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “厂”
工厂
gōng chǎng
nhà máy; Lượng từ 家,座
厂商
chǎng shāng
nhà sản xuất; nhà chế tạo
厂家
chǎng jiā
nhà máy; nhà sản xuất; (khẩu ngữ) chủ nhà máy; quản lý nhà máy
出厂
chū chǎng
rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)
厂长
chǎng zhǎng
giám đốc nhà máy
纱厂
shā chǎng
nhà máy sợi; nhà máy dệt
大厂
Dà chǎng
huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng, Lang Phường 廊坊, Hà Bắc
大厂
dà chǎng
nhà sản xuất lớn
染厂
rǎn chǎng
nhà máy nhuộm; xưởng nhuộm
船厂
chuán chǎng
xưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu
关厂
guān chǎng
đóng cửa (nhà máy); đóng cửa cơ sở; ngừng hoạt động
粥厂
zhōu chǎng
trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →