卫生
Phồn thể: 衛生
wèi shēng
Âm Hán Việt: vệ sinh
HSK 3
卫生 nghĩa là: sức khỏe; vệ sinh; hệ thống vệ sinh
Cách viết chữ 卫生
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “卫生”
卫生间
wèi shēng jiān
phòng tắm; nhà vệ sinh; WC; Lượng từ 间
卫生丸
wèi shēng wán
viên chống mối; (cách nói đùa) viên đạn
卫生套
wèi shēng tào
bao cao su; Lượng từ 只
卫生局
wèi shēng jú
văn phòng y tế; cục vệ sinh
卫生巾
wèi shēng jīn
băng vệ sinh
卫生厅
wèi shēng tīng
sở y tế (tỉnh)
卫生棉
wèi shēng mián
bông gòn tiệt trùng (dùng để băng bó hoặc làm sạch vết thương); băng vệ sinh; tampon
卫生球
wèi shēng qiú
viên long não
卫生纸
wèi shēng zhǐ
giấy vệ sinh; giấy toilet
卫生署
wèi shēng shǔ
cục y tế (hoặc văn phòng, hoặc sở, hoặc cơ quan)
卫生裤
wèi shēng kù
quần lót dài
卫生部
Wèi shēng bù
Bộ Y tế
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →