卧
Phồn thể: 臥
wò
Âm Hán Việt: ngọa
HSK 7-9
卧 nghĩa là: nằm; cuộn mình
Cách viết chữ 卧
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “卧”
卧室
wò shì
phòng ngủ; Lượng từ 间
卧铺
wò pù
giường nằm (trên tàu); giường ngủ khoang nằm
软卧
ruǎn wò
giường mềm (một loại vé tàu có giường nằm mềm)
侧卧
cè wò
nằm nghiêng
被卧
bèi wo
chăn; vỏ chăn
仰卧
yǎng wò
nằm ngửa
硬卧
yìng wò
giường nằm cứng (một loại vé tàu có giường nằm cứng hơn)
蜷卧
quán wò
cuộn lại; nằm cuộn tròn
卧位
wò wèi
giường nằm
卧佛
wò fó
Phật nằm
卧倒
wò dǎo
nằm xuống; ngã xuống đất
卧内
wò nèi
phòng ngủ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →