卧铺
Phồn thể: 臥鋪
wò pù
Âm Hán Việt: ngọa phô
HSK 6
卧铺 nghĩa là: giường nằm (trên tàu); giường ngủ khoang nằm
Cách viết chữ 卧铺
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →