半
bàn
Âm Hán Việt: bán
HSK 1
半 nghĩa là: một nửa; bán-; chưa hoàn chỉnh; (sau một số) một nửa
Cách viết chữ 半
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “半”
一半
yī bàn
một nửa
半场
bàn chǎng
một nửa trận đấu hoặc cuộc thi; nửa sân
半夜
bàn yè
nửa đêm; trong đêm khuya
半天
bàn tiān
nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu; giữa không trung; Lượng từ 个
多半
duō bàn
phần lớn; phần nhiều; có khả năng nhất
半决赛
bàn jué sài
bán kết
半数
bàn shù
một nửa số; một nửa
半岛
bàn dǎo
bán đảo
半路
bàn lù
nửa đường; giữa chừng; trên đường
过半
guò bàn
hơn năm mươi phần trăm; nhiều hơn một nửa
半途而废
bàn tú ér fèi
bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành
半年
bàn nián
nửa năm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →