半夜
bàn yè
Âm Hán Việt: bán dạ
HSK 2
半夜 nghĩa là: nửa đêm; trong đêm khuya
Cách viết chữ 半夜
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “半夜”
上半夜
shàng bàn yè
nửa đầu của đêm; thời gian trước nửa đêm
前半夜
qián bàn yè
nửa đầu của đêm (từ chập tối đến nửa đêm)
大半夜
dà bàn yè
giữa đêm khuya
三更半夜
sān gēng bàn yè
giữa đêm khuya; rất khuya
深更半夜
shēn gēng bàn yè
giữa đêm khuya (thành ngữ)
黑天半夜
hēi tiān bàn yè
nghĩa đen: trời đen lúc nửa đêm; rất khuya (thành ngữ)
半夜三更
bàn yè sān gēng
giữa đêm khuya; đêm muộn
平生不做亏心事,半夜敲门心不惊
píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng
Người không làm điều gì sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm.; Sống thanh thản với lương tâm trong sáng.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →