功
gōng
Âm Hán Việt: công
HSK 7-9
功 nghĩa là: hành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quả; dịch vụ; thành tựu; công (vật lý)
Cách viết chữ 功
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “功”
成功
Chéng gōng
Trấn Thành Công hoặc trấn Chengkung ở huyện Đài Đông 台东县, đông nam Đài Loan
成功
chéng gōng
thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
功能
gōng néng
chức năng; khả năng
功夫
gōng fu
kỹ năng; nghệ thuật; kung fu; lao động; nỗ lực
功课
gōng kè
bài tập; giao bài; nhiệm vụ; bài trên lớp; bài học; học hành; Lượng từ 门
功劳
gōng láo
đóng góp; công trạng; sự công nhận
功效
gōng xiào
hiệu quả
功率
gōng lǜ
tốc độ công việc; công suất (đầu ra)
功力
gōng lì
công lực; hiệu quả; năng lực; kỹ năng; sức mạnh
下功夫
xià gōng fu
xem 下工夫
用功
yòng gōng
chăm chỉ; cần cù (trong học tập); học hành chăm chỉ; nỗ lực lớn
功臣
gōng chén
quan chức có công; người lập công xuất sắc; anh hùng; (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →