力
Lì
Âm Hán Việt: lực
HSK 3
力 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 力
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “力”
努力
nǔ lì
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy
能力
néng lì
năng lực; khả năng; Lượng từ 个
力量
lì liang
sức mạnh; lực lượng; sức lực
压力
yā lì
áp lực
权力
quán lì
quyền lực; thẩm quyền
实力
shí lì
sức mạnh
魅力
mèi lì
sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn; uy tín
动力
dòng lì
động lực (vật lý); lực; (nghĩa bóng) động cơ; thúc đẩy
暴力
bào lì
bạo lực; cưỡng lực
巧克力
qiǎo kè lì
sô-cô-la (từ mượn); Lượng từ 块
全力
quán lì
với tất cả sức lực; hết sức; nỗ lực hết mình; hết sức (hỗ trợ)
活力
huó lì
năng lượng; sức sống; sinh lực; sức sống mãnh liệt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →