力量
lì liang
Âm Hán Việt: lực lượng
HSK 3
力量 nghĩa là: sức mạnh; lực lượng; sức lực
Cách viết chữ 力量
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “力量”
军事力量
jūn shì lì liang
sức mạnh quân sự; lực lượng quân sự
威慑力量
wēi shè lì liang
sức mạnh răn đe; răn đe
武装力量
wǔ zhuāng lì liàng
lực lượng vũ trang
经济力量
jīng jì lì liang
sức mạnh kinh tế
力量均衡
lì liàng jūn héng
cân bằng quyền lực
战略核力量
zhàn lüè hé lì liang
lực lượng hạt nhân chiến lược
核威慑力量
hé wēi shè lì liang
lực lượng răn đe hạt nhân
团结就是力量
tuán jié jiù shì lì liang
đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →