剩
shèng
Âm Hán Việt: thặng
HSK 5
剩 nghĩa là: còn lại; được để lại; có như phần dư
Cách viết chữ 剩
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “剩”
剩下
shèng xià
còn lại; bị sót lại
剩余
shèng yú
phần còn lại; dư thừa
过剩
guò shèng
quá mức; nhiều hơn mức cần thiết
余剩
yú shèng
dư thừa; phần còn lại
剩女
shèng nǚ
"phụ nữ ế" (người phụ nữ thành đạt nhưng vẫn đơn thân)
剩磁
shèng cí
từ tính dư
剩菜
shèng cài
thức ăn thừa
剩钱
shèng qián
còn tiền; thừa tiền
剩饭
shèng fàn
thức ăn thừa
残羹剩饭
cán gēng shèng fàn
thức ăn thừa từ bữa ăn; nghĩa bóng: tàn tích do người khác để lại
残茶剩饭
cán chá shèng fàn
trà hỏng, thức ăn thừa (thành ngữ); đồ ăn còn lại sau bữa; ánh vụn từ bữa tiệc
剩余价值
shèng yú jià zhí
(kinh tế) giá trị thặng dư
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →