剩余
Phồn thể: 剩餘
shèng yú
Âm Hán Việt: thặng dư
HSK 7-9
剩余 nghĩa là: phần còn lại; dư thừa
Cách viết chữ 剩余
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “剩余”
剩余价值
shèng yú jià zhí
(kinh tế) giá trị thặng dư
剩余定理
shèng yú dìng lǐ
định lý phần dư
剩余辐射
shèng yú fú shè
bức xạ dư
剩余放射性
shèng yú fàng shè xìng
phóng xạ còn lại
超新星剩余
chāo xīn xīng shèng yú
tàn dư siêu tân tinh (một loại tinh vân)
中国剩余定理
Zhōng guó shèng yú dìng lǐ
Định lý số dư Trung Quốc (toán học)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →