剥
Phồn thể: 剝
bāo
Âm Hán Việt: bác
HSK 7-9
剥 nghĩa là: bóc; gọt; lột; tách vỏ
Cách viết chữ 剥
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “剥”
剥夺
bō duó
tước đoạt; trưng dụng; tước bỏ (tài sản của ai đó)
剥削
bō xuē
bóc lột; sự bóc lột
剥啄
bō zhuó
(từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)
剥掉
bō diào
bóc ra; lột ra
剥皮
bāo pí
lột da; gọt vỏ; (nghĩa bóng) (thông tục) mắng nhiếc (ai); cũng đọc là
剥落
bō luò
bong ra
剥蚀
bō shí
ăn mòn; làm lộ ra do ăn mòn (địa chất)
剥离
bō lí
bóc; tách; bóc ra; rời ra (mô, da, lớp phủ, v.v.)
盘剥
pán bō
bóc lột; thực hành cho vay nặng lãi
斑剥
bān bō
loang lổ và tróc ra từng mảng
刻剥
kè bō
bóc lột tiền; bóc lột
剥削者
bō xuē zhě
kẻ bóc lột (lao động)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →