削
xiāo
Âm Hán Việt: tước
HSK 7-9
削 nghĩa là: gọt bằng dao; bào; cắt (bóng trong tennis, v.v.)
Cách viết chữ 削
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “削”
削弱
xuē ruò
làm suy yếu; làm giảm; suy nhược
剥削
bō xuē
bóc lột; sự bóc lột
削价
xuē jià
giảm giá
削尖
xiāo jiān
gọt nhọn
削波
xuē bō
cắt xén (xử lý tín hiệu)
削减
xuē jiǎn
cắt giảm; giảm; bớt
削球
xiāo qiú
(thể thao) chặt; cắt
削瘦
xuē shòu
gầy; ốm; mảnh khảnh; gầy gò; (má) hóp
削籍
xuē jí
(quan chức) bãi nhiệm (cũ)
削职
xuē zhí
giáng chức; bị cắt chức
削除
xuē chú
loại bỏ; loại trừ; xóa
削发
xuē fà
cạo đầu; bóng: đi tu; xuống tóc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →