分
fēn
Âm Hán Việt: phân
HSK 1
分 nghĩa là: chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu); (hình thức kết hợp) chi nhánh (của một tổ chức); phụ- (như trong 分局); phân số; một phần mười (của một số đơn vị); đơn vị chiều dài tương đương 0,33 cm; phút (đơn vị thời gian); phút (đơn vị đo góc); một điểm (trong thể thao hoặc trò chơi); 0,01 nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ)

Cách viết chữ 分

Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.

Chiết tự – bộ thủ

Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.

Từ ghép chứa “分”

Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?

Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.

Xem khóa học tại SHZ →

Tra từ tiếng Trung khác

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ