凶
Phồn thể: 兇
xiōng
Âm Hán Việt: hung
HSK 6
凶 nghĩa là: kinh khủng; đáng sợ
Cách viết chữ 凶
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “凶”
凶手
xiōng shǒu
kẻ sát nhân; hung thủ
凶残
xiōng cán
man rợ; tàn ác; dữ dằn
凶猛
xiōng měng
dữ dội; bạo lực; hung dữ
凶狠
xiōng hěn
biến thể của 凶狠
凶恶
xiōng è
dữ dội; hung ác; tàn bạo; đáng sợ
凶暴
xiōng bào
tàn bạo
凶服
xiōng fú
quần áo tang (cũ)
凶焰
xiōng yàn
sự hung dữ; sự ngạo mạn hung hãn
凶荒
xiōng huāng
(văn học) nạn đói
凶党
xiōng dǎng
băng đồng phạm
真凶
zhēn xiōng
hung thủ
行凶
xíng xiōng
tội phạm bạo lực; thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →