凶猛
Phồn thể: 兇猛
xiōng měng
Âm Hán Việt: hung mãnh
HSK 7-9
凶猛 nghĩa là: dữ dội; bạo lực; hung dữ
Cách viết chữ 凶猛
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →