冻
Phồn thể: 凍
dòng
Âm Hán Việt: đống
HSK 5
冻 nghĩa là: đóng băng; cảm thấy rất lạnh; thạch hoặc đông sương
Cách viết chữ 冻
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “冻”
冻结
dòng jié
đóng băng (nước, v.v.); (nghĩa bóng) đóng băng (tài sản, giá cả, v.v.)
冷冻
lěng dòng
đông lạnh (thực phẩm,...); (thời tiết) lạnh đóng băng
防冻
fáng dòng
chống đông
速冻
sù dòng
đông lạnh nhanh
开冻
kāi dòng
rã đông; tan chảy
鸡冻
jī dòng
thạch gà; tiếng lóng Internet: kích thích (chơi chữ với 激动)
肉冻
ròu dòng
thịt nấu đông; thạch thịt
冰冻
bīng dòng
đóng băng
封冻
fēng dòng
đóng băng (nước hoặc đất)
冻伤
dòng shāng
bỏng lạnh
冻僵
dòng jiāng
đông cứng; tê cóng
冻品
dòng pǐn
hàng đông lạnh; sản phẩm đông lạnh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →