冒
Phồn thể: 冐
mào
Âm Hán Việt: mạo
HSK 5
冒 nghĩa là: biến thể cũ của 冒
Cách viết chữ 冒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “冒”
感冒
gǎn mào
bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; Lượng từ 场,次; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định); (Đài Loan) ghét; không chịu nổi
冒险
mào xiǎn
mạo hiểm; liều lĩnh; cuộc thám hiểm; cuộc phiêu lưu
假冒
jiǎ mào
mạo danh; giả làm (người khác); làm giả; đánh lừa (đồ giả thành thật)
冒充
mào chōng
giả mạo; giả làm; tự nhận là
冒犯
mào fàn
xúc phạm
冒昧
mào mèi
mạo muội; tự phụ; mạn phép
傻冒
shǎ mào
ngốc; người ngốc; ngớ ngẩn
诈冒
zhà mào
nhận là sở hữu (đồ ăn cắp)
顶冒
dǐng mào
viết tắt của 顶名冒姓
冒名
mào míng
kẻ mạo danh; mạo danh
冒失
mào shi
liều lĩnh; hỗn xược
冒暑
mào shǔ
trúng nắng (y học cổ truyền)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →