养
Phồn thể: 養
yǎng
Âm Hán Việt: dưỡng
HSK 2
养 nghĩa là: nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng); chu cấp; sinh đẻ
Cách viết chữ 养
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “养”
培养
péi yǎng
nuôi dưỡng; phát triển; bồi dưỡng; ươm mầm; giáo dục; đào tạo (cho một vị trí); cấy (sinh học)
营养
yíng yǎng
dinh dưỡng; nuôi dưỡng; Lượng từ 种
收养
shōu yǎng
nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.); nhận con nuôi; việc nhận con nuôi
抚养
fǔ yǎng
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
保养
bǎo yǎng
chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì; bảo dưỡng
养老金
yǎng lǎo jīn
lương hưu
领养
lǐng yǎng
nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
养老
yǎng lǎo
chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
养活
yǎng huo
chu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi; nuôi dưỡng và ăn mặc; hỗ trợ; nhu yếu phẩm; sinh đẻ
饲养
sì yǎng
nuôi; nuôi dưỡng
喂养
wèi yǎng
cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.); nuôi; nuôi dưỡng (một con vật)
养成
yǎng chéng
bồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen); tiếp thu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →