党
Phồn thể: 黨
Dǎng
Âm Hán Việt: đảng
HSK 6
党 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 党
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “党”
政党
zhèng dǎng
đảng chính trị; Lượng từ: 个
党性
dǎng xìng
tinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị
党政
dǎng zhèng
quản lý đảng và chính quyền
党校
dǎng xiào
trường đảng
凶党
xiōng dǎng
băng đồng phạm
党派
dǎng pài
chính đảng; phe phái
党票
dǎng piào
thẻ đảng viên; thẻ hội viên
党章
dǎng zhāng
điều lệ đảng
党籍
dǎng jí
tư cách thành viên đảng
党组
dǎng zǔ
nhóm lãnh đạo đảng
党纲
dǎng gāng
cương lĩnh đảng; chương trình đảng
党羽
dǎng yǔ
tay sai
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →