偏
piān
Âm Hán Việt: thiên
HSK 6
偏 nghĩa là: nghiêng; lệch; chêch; thành kiến; lệch khỏi trung bình; đi chệch hướng; ngoan cố; trái với dự kiến
Cách viết chữ 偏
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “偏”
偏偏
piān piān
(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại; (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ; (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác; chỉ; trong tất cả mọi người
偏见
piān jiàn
thành kiến; thiên kiến
偏僻
piān pì
hẻo lánh; hoang vu; xa thành phố
偏远
piān yuǎn
hẻo lánh; xa nền văn minh
偏差
piān chā
thiên lệch; độ lệch
偏向
piān xiàng
thiên vị đối với cái gì; ưa thích; nghiêng về; khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại)
偏方
piān fāng
bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian
偏低
piān dī
ở mức thấp; không đủ (ví dụ: lương)
偏倚
piān yǐ
thiên vị; ưu ái
偏光
piān guāng
ánh sáng phân cực
偏劳
piān láo
phiền phức không đáng có; Cảm ơn vì đã vất vả để giúp tôi.
偏执
piān zhí
định kiến; cố chấp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →