假
gēi
Âm Hán Việt: giả
HSK 2
假 nghĩa là: dùng trong 假掰
Cách viết chữ 假
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “假”
假如
jiǎ rú
nếu
假期
jià qī
kỳ nghỉ
假装
jiǎ zhuāng
giả vờ; giả đò
假设
jiǎ shè
giả sử; phỏng đoán; giả định; giả sử rằng ...; nếu; giả thuyết; suy đoán
度假
dù jià
đi nghỉ mát; dành kỳ nghỉ
放假
fàng jià
nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
暑假
shǔ jià
kỳ nghỉ hè; Lượng từ 个
虚假
xū jiǎ
giả dối; giả tạo; giả vờ
休假
xiū jià
đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
假日
jià rì
kỳ nghỉ; ngày nghỉ
请假
qǐng jià
xin nghỉ phép
假冒
jiǎ mào
mạo danh; giả làm (người khác); làm giả; đánh lừa (đồ giả thành thật)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →