侧
Phồn thể: 側
cè
Âm Hán Việt: trắc
HSK 6
侧 nghĩa là: một bên; nghiêng về; nghiêng; ở một phía; bên
Cách viết chữ 侧
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “侧”
侧面
cè miàn
bên cạnh; mặt; bình diện; nhìn nghiêng
两侧
liǎng cè
hai bên; cả hai bên
侧重
cè zhòng
đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
反侧
fǎn cè
trằn trọc và lăn lộn
侧壁
cè bì
tường bên
双侧
shuāng cè
hai bên; song phương
侧室
cè shì
phòng bên; thiếp
侧写
cè xiě
lập hồ sơ; phác họa; lập hồ sơ (tội phạm)
侧影
cè yǐng
hình nghiêng; bóng
侧根
cè gēn
rễ bên (thực vật)
二侧
èr cè
hai bên
侧目
cè mù
nhướn mày; liếc nhìn (thể hiện sợ hãi hoặc phẫn nộ); sốc; ngạc nhiên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →