使
shǐ
Âm Hán Việt: sử
HSK 3
使 nghĩa là: khiến; làm cho; cho phép; sử dụng; thuê; phái; dạy ai làm việc gì; đặc phái viên; người đưa tin
Cách viết chữ 使
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “使”
使用
shǐ yòng
sử dụng; tận dụng; áp dụng
即使
jí shǐ
dù cho; mặc dù
使得
shǐ de
có thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đến
天使
tiān shǐ
thiên thần
使命
shǐ mìng
sứ mệnh; nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến; bổn phận
大使
dà shǐ
đại sứ; phái viên; Lượng từ 名,位
促使
cù shǐ
thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
使劲
shǐ jìn
dốc hết sức lực
行使
xíng shǐ
thực hiện (một quyền lợi, v.v.)
使者
shǐ zhě
sứ giả; đặc phái viên
迫使
pò shǐ
buộc phải; ép buộc
大使馆
dà shǐ guǎn
đại sứ quán; Lượng từ 座,个
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.