大使
dà shǐ
Âm Hán Việt: đại sử
HSK 6
大使 nghĩa là: đại sứ; phái viên; Lượng từ 名,位
Cách viết chữ 大使
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “大使”
大使馆
dà shǐ guǎn
đại sứ quán; Lượng từ 座,个
大使级
dà shǐ jí
thuộc về cấp đại sứ
教廷大使
jiào tíng dà shǐ
đại sứ của giáo hội; Sứ thần Tòa Thánh (từ Vatican)
形象大使
xíng xiàng dà shǐ
người đại diện cho tổ chức và nâng cao hình ảnh; đại sứ
全权大使
quán quán dà shǐ
đại sứ toàn quyền
亲善大使
qīn shàn dà shǐ
đại sứ thiện chí
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →