作
zuō
Âm Hán Việt: tác
HSK 6
作 nghĩa là: (hình thức kết hợp) công nhân; (hình thức kết hợp) xưởng; (tiếng lóng) phiền phức; người đòi hỏi cao
Cách viết chữ 作
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “作”
工作
gōng zuò
làm việc; (máy móc) vận hành; công việc; việc; nhiệm vụ; Lượng từ 个,份,项
作为
zuò wéi
hành vi; hành động; hoạt động; thành tựu; đạt được; làm..; với tư cách..; như là; xem như; coi như; coi việc gì đó là
合作
hé zuò
hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
作用
zuò yòng
tác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả; mục đích; ý định; hậu tố -ation, -tion, v.v., như trong 抑制作用, ức chế
作品
zuò pǐn
tác phẩm; tác phẩm nghệ thuật; Lượng từ 部,篇
动作
dòng zuò
chuyển động; cử động; hành động (Lượng từ 个); diễn; di chuyển
制作
zhì zuò
làm; sản xuất
作业
zuò yè
bài tập về nhà; bài tập; công việc; nhiệm vụ; vận hành; Lượng từ 个; thao tác
操作
cāo zuò
làm việc; vận hành; thao tác
作者
zuò zhě
tác giả; nhà văn
作家
zuò jiā
tác giả; Lượng từ 个,位
作出
zuò chū
đưa ra; nghĩ ra; thực hiện (lựa chọn, quyết định, đề xuất, phản hồi, bình luận v.v.); ban hành (giấy phép, tuyên bố, giải thích, xin lỗi, trấn an công chúng v.v.); rút ra (kết luận); đưa ra (bài phát biểu, phán quyết); nghĩ ra (giải thích); trích xuất
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.