工作
gōng zuò
Âm Hán Việt: công tác
HSK 1
工作 nghĩa là: làm việc; (máy móc) vận hành; công việc; việc; nhiệm vụ; Lượng từ 个,份,项
Cách viết chữ 工作
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “工作”
工作日
gōng zuò rì
ngày làm việc; ngày trong tuần
工作量
gōng zuò liàng
khối lượng công việc; khối lượng lao động
工作列
gōng zuò liè
thanh tác vụ (máy tính) (Đài Loan)
工作室
gōng zuò shì
xưởng; phòng làm việc
工作服
gōng zuò fú
quần áo làm việc
工作台
gōng zuò tái
bàn làm việc; trạm làm việc
工作流
gōng zuò liú
quy trình làm việc
工作狂
gōng zuò kuáng
người nghiện công việc
工作站
gōng zuò zhàn
trạm làm việc (máy tính)
工作组
gōng zuò zǔ
đội làm việc; nhóm làm việc; đội đặc nhiệm
工作者
gōng zuò zhě
người lao động
工作表
gōng zuò biǎo
bảng công việc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →