代
dài
Âm Hán Việt: đại
HSK 3
代 nghĩa là: thay thế; làm thay cho người khác; thế hệ; triều đại; thời đại; giai đoạn; kỷ nguyên (lịch sử); đại (địa chất)
Cách viết chữ 代
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “代”
代表
dài biǎo
đại diện; đại biểu; Lượng từ 位,个,名; tượng trưng; thay mặt; nhân danh
时代
Shí dài
Time, tạp chí tin tức hàng tuần của Mỹ
时代
shí dài
thời đại; kỷ nguyên; thời kỳ; giai đoạn (trong cuộc đời); Lượng từ 个
年代
nián dài
thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại; kỷ nguyên; giai đoạn; Lượng từ 个
现代
Xiàn dài
Hyundai, công ty Hàn Quốc
现代
xiàn dài
thời hiện đại; kỷ nguyên hiện đại
代价
dài jià
giá; xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)
代理
dài lǐ
đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm; làm đại diện hoặc ủy quyền; thay thế; (máy tính) proxy
代替
dài tì
thay thế; thay cho
取代
qǔ dài
thay thế; chiếm chỗ; thế chỗ; (hoá học) phản ứng thế
替代
tì dài
thay thế cho; thay thế; thay thế hoàn toàn
古代
gǔ dài
thời cổ đại
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →