人
rén
Âm Hán Việt: nhân
HSK 1
人 nghĩa là: người; mọi người; Lượng từ 个,位
Cách viết chữ 人
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “人”
女人
nǚ rén
phụ nữ
女人
nǚ ren
vợ
别人
bié ren
người khác; những người khác
男人
nán rén
một người đàn ông; một nam giới; đàn ông; Lượng từ 个
有人
yǒu rén
ai đó; mọi người; bất kỳ ai; có người ở đó; đang có người (như trong nhà vệ sinh)
人们
rén men
mọi người
个人
gè rén
cá nhân; riêng tư; bản thân
人员
rén yuán
nhân viên; đội ngũ; nhân sự; Lượng từ 个
人生
rén shēng
đời người (thời gian sống trên thế gian)
人民
rén mín
nhân dân; Lượng từ 个
人类
rén lèi
nhân loại; chủng tộc loài người
病人
bìng rén
người bệnh; bệnh nhân; người ốm; Lượng từ 个
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →