个人
Phồn thể: 個人
gè rén
Âm Hán Việt: cá nhân
HSK 3
个人 nghĩa là: cá nhân; riêng tư; bản thân
Cách viết chữ 个人
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “个人”
个人赛
gè rén sài
thi đấu cá nhân; cuộc đua cá nhân
每个人
měi ge rén
mọi người; mỗi người
那个人
nà gè rén
nghĩa đen: người đó; nghĩa bóng: người mà bạn đang tìm kiếm; đúng người; cô gái trong mộng của một người
半个人
bàn ge rén
(không) một người; (không) ai
一个人
yī gè rén
một mình (không có sự giúp đỡ); một mình (không có ai bên cạnh)
个人主义
gè rén zhǔ yì
chủ nghĩa cá nhân
个人伤害
gè rén shāng hài
thương tích cá nhân
个人储蓄
gè rén chǔ xù
tiết kiệm cá nhân
个人崇拜
gè rén chóng bài
sùng bái cá nhân
个人隐私
gè rén yǐn sī
quyền riêng tư; vấn đề cá nhân
个人电脑
gè rén diàn nǎo
máy tính cá nhân; PC
我这个人
wǒ zhè ge rén
bản thân tôi; loại người mà tôi là
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.