云
Phồn thể: 雲
Yún
Âm Hán Việt: vân
HSK 2
云 nghĩa là: họ; viết tắt của tỉnh Vân Nam 云南省
Cách viết chữ 云
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “云”
多云
duō yún
có mây (khí tượng)
风云
fēng yún
thời tiết; tình hình bất ổn
乌云
wū yún
mây đen
祥云
Xiáng yún
huyện Tường Vân, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州, Vân Nam
祥云
xiáng yún
đám mây kỳ diệu
语云
yǔ yún
như câu nói...
层云
céng yún
mây tầng
紫云
Zǐ yún
huyện tự trị người Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安顺, Quý Châu
卷云
juǎn yún
mây ti
青云
qīng yún
trời quang; nghĩa bóng: chức vị cao quý; quý tộc
阴云
yīn yún
mây đen
白云
Bái yún
Quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 贵阳市, Quý Châu; Quận Bạch Vân của thành phố Quảng Châu 广州市, Quảng Đông
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →