风云
Phồn thể: 風雲
fēng yún
Âm Hán Việt: phong vân
HSK 7-9
风云 nghĩa là: thời tiết; tình hình bất ổn
Cách viết chữ 风云
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “风云”
风云人物
fēng yún rén wù
nhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng
风云变幻
fēng yún biàn huàn
tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)
叱咤风云
chì zhà fēng yún
nghĩa đen: la mắng trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển cả thế giới; toàn năng
天有不测风云,人有旦夕祸福
tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú
vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →