于
Yú
Âm Hán Việt: vu
HSK 6
于 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 于
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “于”
关于
guān yú
liên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề
对于
duì yú
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
终于
zhōng yú
cuối cùng; rốt cuộc; sau cùng; rốt cuộc thì
由于
yóu yú
do; bởi vì; nhờ vào; tại vì; kể từ; vì
属于
shǔ yú
được phân loại là; thuộc về; là một phần của
于是
yú shì
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
处于
chǔ yú
ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
在于
zài yú
nằm ở; do (một thuộc tính nào đó); (một vấn đề) được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)
至于
zhì yú
còn về; đối với; đi xa đến mức
位于
wèi yú
nằm ở; toạ lạc ở; ở
用于
yòng yú
sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho
等于
děng yú
bằng; tương đương với
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.